SportsMaze

Vietnam in Sepak takraw

Sepak takraw at the Asian Games, Aichi–Nagoya 2026: 2 golds, 1 bronze

The record

Women's first here: the stronger record.

  • Sepak takraw at the Asian Games5 golds, 6 silvers, 8 bronzes5golds
    Every result, newest first19
    • Aichi–Nagoya 2026 · Gold · Women, Quadrant · Nguyễn Thị Mỹ; Trần Thị Ngọc Yến; Hoang Thị Thu Thao; Lê Ngoc Tuyet; Nguyễn Thị Ngọc Huyền; Nguyễn Thị Yến
    • Aichi–Nagoya 2026 · Gold · Women, Doubles · Lê Thị Hồng Liên; Nguyễn Thị Khánh Ly; Nguyễn Thị Thu Trang
    • Hangzhou 2022 · Silver · Women, Regu · Trần Thị Hồng Nhung; Trần Thị Ngọc Yến; Lê Thị Tú Trinh; Nguyễn Thị Yến; Nguyễn Thị Ngọc Huyền
    • Hangzhou 2022 · Gold · Women, Quadrant · Nguyễn Thị Mỹ; Trần Thị Hồng Nhung; Trần Thị Ngọc Yến; Lê Thị Tú Trinh; Nguyễn Thị Yến; Nguyễn Thị Ngọc Huyền
    • Jakarta–Palembang 2018 · Silver · Women, Quadrant · Nguyễn Thị Quyên; Giáp Thị Hiền; Dương Thị Xuyên; Hoàng Thị Hoà; Nguyễn Thị Phương Trinh; Nguyễn Thị My
    • Jakarta–Palembang 2018 · Bronze · Women, Team regu · Nguyễn Thị Quyên; Giáp Thị Hiền; Nguyễn Thị Thu Hạnh; Dương Thị Xuyên; Đặng Thị Phương Thanh; Hoàng Thị Hoà; Bùi Thị Hải Yến; Phạm Thị Hằng; Nguyễn Thị Phương Trinh; Trần Thị Thu Hoài; Nguyễn Thị My; Đặng Thị Mỹ Linh
    • Incheon 2014 · Bronze · Women, Doubles · Nguyễn Thị Quyên; Lê Thị Tâm; Dương Thị Xuyên
    • Incheon 2014 · Bronze · Women, Team regu · Nguyễn Thị Quyên; Cao Thị Hải Yến; Lê Thị Tâm; Trần Thị Thùy Linh; Cao Thị Yến; Nguyễn Thị Bích Thủy; Dương Thị Xuyên; Nguyễn Thị Hòa; Bùi Thị Hải Yến; Nguyễn Bạch Vân; Trần Thị Thu Hoài
    • Guangzhou 2010 · Silver · Women, Regu · Lại Thị Huyền Trang; Lưu Thị Thanh; Nguyễn Hải Thảo; Nguyễn Thị Bích Thủy; Nguyễn Thịnh Thu Ba
    • Guangzhou 2010 · Bronze · Women, Team regu · Đinh Thị Thúy Hằng; Lại Thị Huyền Trang; Lê Thị Hạnh; Lưu Thị Thanh; Nguyễn Bạch Vân; Nguyễn Hải Thảo; Nguyễn Thị Bích Thủy; Nguyễn Thị Dung; Nguyễn Thị Hạnh Ngân; Nguyễn Thị Thuý An; Nguyễn Thịnh Thu Ba; Trương Thị Vân
    • Doha 2006 · Gold · Women, Doubles · Nguyễn Đức Thu Hiền; Lưu Thị Thanh; Nguyễn Hải Thảo
    • Doha 2006 · Silver · Women, Regu · Lưu Thị Thanh; Nguyễn Thị Thúy An; Nguyễn Thị Bích Thủy; Nguyễn Thịnh Thu Ba; Nguyễn Hải Thảo
    • Doha 2006 · Gold · Women, Team regu · Nguyễn Đức Thu Hiền; Lưu Thị Thanh; Nguyễn Thị Thúy An; Nguyễn Thị Hoa; Nguyễn Thị Bích Thủy; Nguyễn Thịnh Thu Ba; Nguyễn Hải Thảo; Lê Thị Hạnh; Đỗ Thị Thu Hiền; Cao Thị Yến; Nguyễn Bạch Vân
    • Busan 2002 · Bronze · Women, Circle · Nguyễn Đức Thu Hiền; Lưu Thị Thanh; Vũ Hải Anh; Trần Nguyễn Anh Phương; Lê Thị Hồng Thơm; Mai Tuyết Hoa
    • Busan 2002 · Bronze · Women, Regu · Lưu Thị Thanh; Hoàng Thị Thái Xuân; Trần Thị Vui; Lê Thị Hồng Thơm; Lương Thị Việt Anh
    • Busan 2002 · Silver · Women, Team regu · Đậu Bảo Hiền; Hoàng Thị Thái Xuân; Lê Thị Hồng Thơm; Lương Thị Việt Anh; Lưu Thị Thanh; Mai Tuyết Hoa; Nguyễn Đức Thu Hiền; Nguyễn Hải Thảo; Nguyễn Thị Bích Thủy; Nguyễn Thịnh Thu Ba; Trần Nguyễn Anh Phương; Trần Thị Vui
    • Bangkok 1998 · Bronze · Women, Circle · Đặng Thị Ngọc; Lê Thị Hồng Thơm; Lưu Thị Thanh; Nguyễn Thị Thúy Vinh; Trần Nguyễn Anh Phương; Trần Thị Vui
    • Bangkok 1998 · Silver · Women, Regu · Hoàng Thị Thái Xuân; Lưu Thị Thanh; Nguyễn Thị Thúy Vinh; Trần Thị Vui
    • Bangkok 1998 · Bronze · Women, Team regu · Đặng Thị Hiền; Đặng Thị Ngọc; Hoàng Thị Thái Xuân; Lê Thị Hồng Thơm; Lưu Thị Thanh; Mai Tuyết Hoa; Nguyễn Huỳnh Bích Châu; Nguyễn Thị Thúy Vinh; Nguyễn Thị Thu Ba; Trần Nguyễn Anh Phương; Trần Thị Vui; Vũ Hải Anh
  • ISTAF World Cup1 gold, 5 silvers1gold
    Every result, newest first6
    • Patna 2025 · Silver · Women, Regu
    • Patna 2025 · Gold · Women, Quadrant
    • Daejeon 2022 · Silver · Women, Regu
    • Daejeon 2022 · Silver · Women, Quadrant
    • Hyderabad 2017 · Silver · Women, Team regu
    • Kuala Lumpur 2011 · Silver · Women, Team regu

Counted from the podiums and winners lists on our tournament pages.